nghiêm cẩn

Học thuật
Thân thiện
nghiêm cẩn

Mọi người đứng nghiêm cẩn trong lễ chào cờ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trang nghiêm kính trọng: "Nghiêm cẩn" miêu tả thái độ, cử chỉ hoặc không khí vừa nghiêm túc, trang trọng, vừa thể hiện sự tôn kính một cách chân thành.
    • Chín chắn thận trọng: Từ này cũng có thể ám chỉ phẩm chất của một người cẩn thận, tỉ mỉ trách nhiệm trong công việc hoặc ứng xử.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thái độ nghiêm cẩn của ông ấy khi làm lễ khiến mọi người đều kính nể.
    • ấy một nhà nghiên cứu nghiêm cẩn, luôn kiểm tra kỹ lưỡng từng chi tiết.
    • Bầu không khí trong đền thờ thật nghiêm cẩn tĩnh lặng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghiêm cẩn trong lời nói hành động": chỉ sự thận trọng, chín chắn trong mọi biểu hiện ra bên ngoài.

    • Một lãnh đạo giỏi phải luôn nghiêm cẩn trong lời nói hành động.
  • "phong thái nghiêm cẩn": miêu tả dáng vẻ, tác phong trang nghiêm đáng tôn trọng.

    • Vị giáo sư già bước vào với phong thái nghiêm cẩn.
Biến thể từ gần giống
  • Nghiêm trang (tính từ): trang nghiêm, nghiêm túc (nhấn mạnh vẻ bề ngoài hoặc không khí trang trọng).
  • Nghiêm túc (tính từ): nghiêm chỉnh, nghiêm nghị (nhấn mạnh tính chất nghiêm khắc, đúng mực).
  • Cẩn trọng (tính từ): thận trọng, cẩn thận (nhấn mạnh sự tỉ mỉ, tránh sai sót).
Từ đồng nghĩa
  • Trang nghiêm: nghiêm trang, long trọng.
  • Tôn kính: kính trọng, tôn trọng sâu sắc.
  • Chín chắn: trưởng thành, đứng đắn trong suy nghĩ hành động.
Từ trái nghĩa
  • Cẩu thả: qua loa, thiếu thận trọng.
  • Thiếu nghiêm túc: không nghiêm chỉnh, đùa cợt không đúng lúc.
    • Không nên thái độ thiếu nghiêm túc trong một buổi lễ trang trọng.
nghiêm cẩn

Mọi người đứng nghiêm cẩn trong lễ chào cờ.

  1. Trang nghiêm kính trọng.